Số liệu thống kê thị trường tiền tệ Việt Nam

Thứ hai 17/09/2012 16:00

1.     Lãi suất bình quân liên ngân hàng 2011 -  tháng 8/2012 (tính theo bình quân)

 

O/N

1W

1M

3M

6M

12M

Tháng 1/2011

11,99

13,27

13,2

13,4

13,43

12,99

Tháng 2/2011

11,56

12,8

13,08

13,34

13,5

13,22

Tháng 3/2011

13,33

13,18

13,08

13,24

13,26

13,2

Tháng 4/2011

13,17

12,9

13,08

13,27

13,45

12,19

Tháng 5/2011

12,63

13,03

12,96

13,23

13,41

13,05

Tháng 6/2011

12,42

13,17

13,49

13,99

13,64

13,29

Tháng 7/2011

12,3

13,26

13,54

13,96

15,05

13,27

Tháng 8/2011

10,88

12,66

13,75

14,08

13,92

12,85

Tháng 9/2011

12,49

13,2

13,64

13,58

13,36

13,33

Tháng 10/2011

12,66

14,11

13,86

12,99

14,91

14,77

Tháng 11/2011

13,39

14,34

14,1

13,33

16,13

18,52

Tháng 12/2011

14,1

13,97

14,5

13,54

14,54

17,82

Tháng 1/2012

14,32

13,83

14,71

13,62

15,15

20,25

Tháng 2/2012

12,96

13,22

13,28

12,34

14,78

15,56

Tháng 3/2012

8,35

10,07

12,29

12,17

14,02

12,94

Tháng 4/2012

5,6

6,96

8,79

12,35

13,49

12,37

Tháng 5/2012

2,1

2,79

5,42

10,52

11,29

11,48

Tháng 6/2012

4,43

4,84

7,04

9,31

10,26

10,81

Tháng 7/2012

3,94

4,58

6,38

8,58

9,64

10,50

Tháng 8/2012

3,64

4,18

6,14

8,26

9,32

10,14

 

2. Lãi suất huy động, cho vay bình quân theo tháng năm 2011 – 8/2012

 

Lãi suất huy động (%)

Lãi suất cho vay (%)

Tháng 1/2011

12,44

15,74

Tháng 2/2011

12,44

15,74

Tháng 3/2011

14

16,53

Tháng 4/2011

16,5

18,4

Tháng 5/2011

17,5

19,7

Tháng 6/2011

17,5

18,73

Tháng 7/2011

17

18,64

Tháng 8/2011

16,75

18,73

Tháng 9/2011

14

18,73

Tháng 10/2011

14

18,33

Tháng 11/2011

14

18

Tháng 12/2011

14

18

Tháng 1/2012

14

18

Tháng 2/2012

13,5

18

Tháng 3/2012

13

17,5

Tháng 4/2012

12

16,2

Tháng 5/2012

12

16

Tháng 6/2012

9

15,5

Tháng 7/2012

9

15

Tháng 8/2012

9

14,75

3.     Tỷ giá

Thời gian

Tỷ giá bình quân liên ngân hàng

Thị trường tự do

NHTM

Tháng 1/2011

18.932

21.025

19.497

Tháng 2/2011

20.336

21.819

20.638

Tháng 3/2011

20.674

21.626

20.870

Tháng 4/2011

20.714

20.920

20.867

Tháng 5/2011

20.676

20.560

20.641

Tháng 6/2011

20.622

20.850

20.596

Tháng 7/2011

20.609

20.830

20.589

Tháng 8/2011

20.618

20.648

20.782

Tháng 9/2011

20.628

21.197

20.832

Tháng 10/2011

20.706

21.665

20.953

Tháng 11/2011

20.803

21.379

21.008

Tháng 12/2011

20.813

21.219

21.008

Tháng 1/2012

20.828

21.122

20.020

Tháng 2/2012

20.828

20.864

20.878

Tháng 3/2012

20.828

20.870

20.862

Tháng 4/2012

20.828

20.868

20.875

Tháng 5/2012

20.828

20.915

20875

Tháng 6/2012

20.828

20.960

20.939

Tháng 7/2012

20.828

20.902

20.896

Tháng 8/2012

20.828

20.935

20.877

4.     Giá vàng

Thời gian

Giá vàng (triệu đồng/lượng)

Tháng 1/2011

35,26

Tháng 2/2011

36,43

Tháng 3/2011

37,16

Tháng 4/2011

37,26

Tháng 5/2011

37,54

Tháng 6/2011

37,86

Tháng 7/2011

38,83

Tháng 8/2011

44,79

Tháng 9/2011

46,58

Tháng 10/2011

44,05

Tháng 11/2011

45,46

Tháng 12/2011

43,76

Tháng 1/2012

43,75

Tháng 2/2012

44,89

Tháng 3/2012

44,23

Tháng 4/2012

43,05

Tháng 5/2012

41,59

Tháng 6/2012

41,92

Tháng 7/2012

41,79

Tháng 8/2012

42,98

 

5.     Chỉ  tiêu tiền tệ

 

Thời gian

M2

Huy động vốn

Tín dụng

So tháng trước

So cuối năm

So cùng kỳ

So tháng trước

So cuối năm

So cùng kỳ

So tháng trước

So cuối năm

So cùng kỳ

Tháng 1/2011

-0,33

-0,33

30,03

-2,46

-2,46

25,47

0,43

0,43

30,03

Tháng 2/2011

1,83

2,57

26,77

5,79

1,90

29,95

1,46

2,71

31,54

Tháng 3/2011

1,78

2,07

24,21

-0,33

1,56

25,23

1,47

4,22

30,35

Tháng 4/2011

-0,72

0,98

20,4

-1,09

0,46

21,33

0,76

5,01

29,21

Tháng 5/2011

0,28

1,57

18,04

0,56

1,40

18,67

1,01

6,07

27,92

Tháng 6/2011

0,10

2,45

14,67

0,96%

2,37

14,81

1,00

7,13

24,74

Tháng 7/2011

0,39

3,57

15,44

-0,25

3,96

16,13

-0,19

7,57

23,76

Tháng 8/2011

3,20

7,83

16,07

3,20

7,80

16,01

0,54

8,15

20,09

Tháng 9/2011

-0,86

8,87

14,03

-1,07

9,82

15,73

-0,94

8,16

17,3

Tháng 10/2011

-0,74

7,50

11,47

-0,05

8,59

12,75

0,05

8,61

14,11

Tháng 11/2011

0,23

7,75

12,43

0,0009

8,4

13,46

0,01

10,05

14,35

Tháng 12/2011

2,00

9,27

9,27

1,46

9,89

10,19

0,77

10,9

10,9

Tháng 1/2012

0,74

0,74

10,44

-3,29

-3,29

-0,85

-0,79

-0,79

9,55

Tháng 2/2012

-0,64

-0,11

6,63

-1,66

-0,62

-2,47

-0,53

-2,51

6,55

Tháng 3/2012

0,96

1,06

8,19

12,41

1,39

10

-0,65

-1,96

4,32

Tháng 4/2012

2,06

3,14

11,61

2,18

3,6

13,63

1,33

-0,66

4,91

Tháng 5/2012

1,29

4,47

12,39

1,76

5,42

14,55

-0,23

-0,89

3,62

Tháng 6/2012

2,27

6,84

13,95

2,29

7,83

16,06

1,66

0,76

4,31

Tháng 7/2012

 

 

 

1,45

9,39

15,94

-0,19

0,57

3,68

Tháng 8/2012

 

10,3

 

1,68

11,23

13,69

0,83

1,4

3,98

Vụ Tài chính ngân hàng (Bộ Tài chính).

Viết bình luận

Hãy sử dụng tiếng Việt có dấu khi viết bài. Bình luận của bạn sẽ được biên tập trước khi đăng

 (*) 

  (*)

   

Tắt bộ gõ Gõ tự động Telex VNI VIQR 

Số ký tự còn lại:

Protected by FormShield
Refresh

Lên đầu trang